Hình nền cho beige
BeDict Logo

beige

/ˈbeɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Màu be, màu vàng nhạt.

Ví dụ :

"The wall in the office was painted a neutral beige. "
Bức tường trong văn phòng được sơn màu be trung tính, một màu vàng nhạt rất dễ chịu.
adjective

Màu be, nhạt nhẽo, tẻ nhạt, thiếu cá tính.

Ví dụ :

Ngôi nhà mới của gia đình được sơn màu be, thể hiện một phong cách an toàn, tẻ nhạt, đúng kiểu những khu dân cư trung lưu thường thấy.