noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cải thiện, sự tiến bộ. An improvement. Ví dụ : "The children's school implemented programs for their betterment. " Trường học của các em đã thực hiện các chương trình để giúp các em tiến bộ hơn. quality condition achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cải thiện, nâng cấp, sự làm tốt hơn. An improvement to a property that adds to its value. Ví dụ : "The homeowner's recent betterment of the kitchen significantly increased its value. " Việc chủ nhà gần đây nâng cấp nhà bếp đã làm tăng đáng kể giá trị căn nhà. property value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc