noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lắm lời, người hay mách lẻo. A person who blabs; a tattler; a telltale. Ví dụ : ""Don't tell Sarah any secrets; she's a known blabber, and will tell everyone." " Đừng kể bí mật gì cho Sarah nhé, cô ta là kẻ lắm lời có tiếng đấy, kể cho cô ta là y như rằng cả làng đều biết. character person communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảm nhảm, ba hoa, nói huyên thuyên. To blather; to talk foolishly or incoherently. Ví dụ : ""The teacher told him to stop blabbering and pay attention to the lesson." " Cô giáo bảo cậu ta đừng có lảm nhảm nữa mà tập trung vào bài học đi. communication language word action character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỡ mồm, buôn dưa lê, tiết lộ bí mật. To blab; to reveal a secret. Ví dụ : ""Please don't blabber my surprise party to Mom!" " "Làm ơn đừng có lỡ mồm kể cho mẹ biết về bữa tiệc bất ngờ của con nhé!" communication word action language human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thè lưỡi. To stick out one's tongue. Ví dụ : "The rude child continued to blabber his tongue at the teacher even after being told to stop. " Đứa trẻ hỗn láo cứ tiếp tục thè lưỡi ra trêu cô giáo ngay cả khi bị bảo dừng lại. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc