Hình nền cho blabber
BeDict Logo

blabber

/ˈblæb.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Kẻ lắm lời, người hay mách lẻo.

Ví dụ :

""Don't tell Sarah any secrets; she's a known blabber, and will tell everyone." "
Đừng kể bí mật gì cho Sarah nhé, cô ta là kẻ lắm lời có tiếng đấy, kể cho cô tay như rằng cả làng đều biết.