Hình nền cho tattler
BeDict Logo

tattler

/ˈtætlə/ /ˈtætlɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ mách lẻo, người hay mách lẻo, người tố giác.

Ví dụ :

"My sister is a big tattler; she always tells Mommy when I hit her!"
Chị tôi là một kẻ mách lẻo chính hiệu; chị ấy lúc nào cũng mách mẹ khi tôi đánh chị ấy!
noun

Chim choắt mỏ vàng, chim choắt xám.

Ví dụ :

Trong lúc ngắm chim dọc bờ biển, cả nhóm phấn khởi nhận ra một con chim choắt xám đang lội ở vùng nước nông.