Hình nền cho blab
BeDict Logo

blab

/blæb/

Định nghĩa

noun

Kẻ lắm mồm, người hay mách lẻo, người buôn chuyện.

Ví dụ :

Cái người lắm mồm ở bữa tiệc công ty đã lan truyền tin đồn về dự án mới rất nhanh.