Hình nền cho blackballed
BeDict Logo

blackballed

/ˈblækˌbɔld/ /ˈblækˌbɑld/

Định nghĩa

verb

Bác bỏ, gạt bỏ, loại.

Ví dụ :

Sau những bình luận gây tranh cãi của anh ấy, các thành viên câu lạc bộ đã bỏ phiếu chống lại anh trong cuộc bầu cử, khiến anh không thể trở thành chủ tịch.