Hình nền cho blemished
BeDict Logo

blemished

/ˈblemɪʃt/

Định nghĩa

verb

Làm xấu, làm hỏng, tì vết.

Ví dụ :

Ly cà phê đổ ra làm hơi bị lem lên tài liệu quan trọng, nhưng may mắn là chữ vẫn đọc được.