verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xấu, làm hỏng, tì vết. To spoil the appearance of. Ví dụ : "The spilled coffee slightly blemished the important document, but thankfully the text was still readable. " Ly cà phê đổ ra làm hơi bị lem lên tài liệu quan trọng, nhưng may mắn là chữ vẫn đọc được. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ô uế, bôi nhọ, làm hoen ố. To tarnish (reputation, character, etc.); to defame. Ví dụ : "The politician's career was blemished by accusations of corruption. " Sự nghiệp của chính trị gia đó bị bôi nhọ bởi những cáo buộc tham nhũng. character moral value attitude negative quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tì vết, có tì vết, không hoàn hảo. Having blemishes; flawed. Ví dụ : "The apple was perfectly round, but sadly, its skin was slightly blemished with a few brown spots. " Quả táo tròn xoe, nhưng tiếc là vỏ của nó hơi có tì vết với vài đốm nâu. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc