Hình nền cho bloc
BeDict Logo

bloc

/blɒk/ /blɑk/

Định nghĩa

noun

Khối, phe, nhóm.

Ví dụ :

Nhóm sinh viên có cùng chí hướng trong trường đã mạnh mẽ ủng hộ việc tăng cường các hoạt động ngoại khóa.
noun

Khối, liên minh, tập đoàn.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho kỳ thi lịch sử sắp tới, các bạn sinh viên đã lập thành một nhóm học chung.