noun Tải xuống 🔗Chia sẻ La ó, tiếng la ó phản đối. A derisive shout made to indicate disapproval. Ví dụ : "The comedian was met with boos after his joke fell flat. " Vị комиdiễn viên bị la ó sau khi câu chuyện cười của anh ta không gây được tiếng cười nào. entertainment sound communication action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La ó, huýt sáo phản đối. To shout extended boos derisively. Ví dụ : "When he took the podium, the crowd booed." Khi ông ấy bước lên bục, đám đông đã la ó phản đối. entertainment sound action attitude communication stage culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La ó, huýt sáo phản đối. To shout extended boos at, as a form of derision. Ví dụ : "The protesters loudly booed the visiting senator." Những người biểu tình la ó, huýt sáo phản đối vị thượng nghị sĩ đang đến thăm một cách ồn ào. entertainment action sound culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ, người yêu. A close acquaintance or significant other. Ví dụ : "Maria brought her "boos" to the family picnic so we could all meet them. " Maria dẫn "bồ" của cô ấy đến buổi dã ngoại gia đình để mọi người có thể làm quen. person family communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc