Hình nền cho boudins
BeDict Logo

boudins

/buˈdænz/

Định nghĩa

noun

Lạp xưởng huyết (kiểu Pháp), dồi huyết (kiểu Pháp).

A kind of blood sausage in French, Belgian, Luxembourgish and related cuisines.

Ví dụ :

Ở lễ hội Louisiana, chúng tôi đã thử nhiều loại lạp xưởng huyết (kiểu Pháp) khác nhau, có loại cay và có loại không cay.
noun

Dạng lạp xưởng địa chất, cấu trúc lạp xưởng.

Ví dụ :

Trong chuyến đi thực địa môn địa chất, giáo sư chỉ vào những cấu trúc lạp xưởng trên vách đá lộ thiên, giải thích chúng hình thành như thế nào từ một lớp đá giòn bị kéo giãn và vỡ ra thành những hình dạng giống như xúc xích.