Hình nền cho diffusion
BeDict Logo

diffusion

/dɪˈfjuːʒən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự khuếch tán hương thơm bánh mì mới nướng đã lan tỏa khắp cả căn nhà.
noun

Sự lan tỏa, sự khuếch tán.

Ví dụ :

Sự lan tỏa việc sử dụng điện thoại thông minh đã làm thay đổi cách học sinh giao tiếp với nhau và với giáo viên.
noun

Ví dụ :

Sự khuếch tán hương nước hoa khắp phòng học khiến cả lớp thơm mùi hoa, mặc dù chỉ có một bạn học sinh xức nước hoa thôi.
noun

Ví dụ :

Sau khi tắm nước nóng, sự khuếch tán hơi nước từ không khí ẩm ướt trong phòng tắm ra hành lang khô hơn khiến cho gương dần dần hết mờ.