verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối, ghép, lắp ghép. To unite by a joint or joints; to fit together; to prepare so as to fit together Ví dụ : "a jointing plane" Một cái bào để bào ván sao cho các mép ván khớp và lắp ghép được với nhau. structure building technical industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nối, nối, ghép nối, liên kết. To join; to connect; to unite; to combine. Ví dụ : "The plumber is jointing the pipes together to prevent leaks. " Người thợ sửa ống nước đang nối các ống lại với nhau để tránh rò rỉ. structure technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối, ghép, lắp ráp. To provide with a joint or joints; to articulate. Ví dụ : "The carpenter is jointing the two pieces of wood together to make a strong table leg. " Người thợ mộc đang lắp ráp hai mảnh gỗ lại với nhau để tạo thành một chân bàn thật chắc chắn. structure technical architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rã khớp, cắt rời các khớp. To separate the joints; of; to divide at the joint or joints; to disjoint; to cut up into joints, as meat. Ví dụ : "The butcher is jointing the chicken so it can be sold in separate pieces. " Người bán thịt đang rã khớp gà để có thể bán thành từng phần riêng lẻ. body food anatomy animal part agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối, ghép nối. To fit as if by joints; to coalesce as joints do. Ví dụ : "the stones joint, neatly." Các viên đá ghép lại với nhau, vừa vặn một cách hoàn hảo. structure building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ghép nối, sự nối, công đoạn ghép. The act of making a joint. Ví dụ : "The careful jointing of the wooden planks ensured the table was sturdy and wouldn't wobble. " Công đoạn ghép nối cẩn thận các tấm ván gỗ đã đảm bảo chiếc bàn chắc chắn và không bị lung lay. structure building technical industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ghép nối, chỗ nối. The set of joints so produced. Ví dụ : "After a long day of bricklaying, the mason inspected the jointing, looking for any gaps or imperfections between the bricks. " Sau một ngày dài xây gạch, người thợ hồ kiểm tra các mạch vữa, tìm xem có chỗ nào bị hở hay không hoàn hảo giữa các viên gạch. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nối, khớp nối. The characteristic of having joints. Ví dụ : "The wooden puppet's appeal lies in its visible jointing, which allows for a wide range of expressive movements. " Điểm thu hút của con rối gỗ nằm ở những khớp nối lộ rõ của nó, nhờ đó mà nó có thể thực hiện được nhiều cử động biểu cảm. anatomy physiology biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài sơ bộ, mài phá. The initial grinding of the teeth of a cutting tool, prior to sharpening. Ví dụ : "Before sharpening the saw blade, the carpenter performed the jointing to even out the tooth heights. " Trước khi mài lưỡi cưa, người thợ mộc đã mài phá để làm đều chiều cao các răng cưa. technical machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc