noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ mặc được, trang phục. Something that can be worn; an item of clothing. Ví dụ : "That new smart watch is my favorite wearable. " Cái đồng hồ thông minh mới đó là món đồ mặc được yêu thích nhất của tôi. wear item style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ công nghệ đeo được. Ellipsis of wearable computer Ví dụ : "My doctor recommended a wearable to track my heart rate and sleep patterns. " Bác sĩ của tôi khuyên dùng một thiết bị công nghệ đeo được để theo dõi nhịp tim và giấc ngủ của tôi. technology electronics computing device wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể mặc được, có thể mang được. Able to be worn. Ví dụ : "This fitness tracker is wearable on your wrist, so you can count your steps all day. " Cái máy theo dõi sức khỏe này có thể đeo được trên cổ tay, nên bạn có thể đếm số bước chân cả ngày. wear style appearance technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc