Hình nền cho briefcase
BeDict Logo

briefcase

/ˈbɹiːfˌkeɪs/

Định nghĩa

noun

Cặp táp, cặp đựng tài liệu.

Ví dụ :

Luật sư mang một chiếc cặp táp lớn đựng đầy tài liệu quan trọng đến cuộc họp.
noun

Cặp tài liệu đồng bộ hóa.

Ví dụ :

Bố tôi dùng một thư mục "cặp tài liệu đồng bộ hóa" để giữ cho tài liệu làm việc của ông ấy được đồng bộ với thư mục trên máy chủ của công ty.