Hình nền cho synchronization
BeDict Logo

synchronization

/ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃən/ /ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃn/

Định nghĩa

noun

Sự đồng bộ, tính đồng bộ.

Ví dụ :

Máy phát điện ngừng hoạt động khi nó mất sự đồng bộ với đường dây điện.
noun

Sự đồng bộ hóa, sự phối hợp nhịp nhàng.

Ví dụ :

Để vở kịch thành công, việc phối hợp nhịp nhàng giữa cử động của diễn viên, sự thay đổi ánh sáng và hiệu ứng âm thanh đóng vai trò vô cùng quan trọng, tạo nên một màn trình diễn liền mạch và đầy ấn tượng.
noun

Ví dụ :

Cuộc đột kích thành công đòi hỏi sự phối hợp hoàn toàn mọi nỗ lực tình báo, từ phân tích ảnh vệ tinh đến báo cáo của người cung cấp tin, phải đồng bộ với thời gian di chuyển của lực lượng mặt đất.