BeDict Logo

synced

/sɪŋkt/
Hình ảnh minh họa cho synced: Đồng bộ hóa, được đồng bộ, đồng bộ.
 - Image 1
synced: Đồng bộ hóa, được đồng bộ, đồng bộ.
 - Thumbnail 1
synced: Đồng bộ hóa, được đồng bộ, đồng bộ.
 - Thumbnail 2
verb

Đồng bộ hóa, được đồng bộ, đồng bộ.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của chúng tôi tự động đồng bộ hóa các tập tin của bạn với tất cả các thiết bị.