noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em, bạn hữu. Brother; a male sibling Ví dụ : "My two bros, David and Michael, are both taller than me. " Hai người anh em của tôi, David và Michael, đều cao hơn tôi. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em, bạn hữu. Brother; a male comrade or friend; one who shares one’s ideals. Ví dụ : "After a long day of helping their neighbors move, the bros celebrated with pizza and video games. " Sau một ngày dài giúp hàng xóm chuyển nhà, đám anh em chí cốt đã ăn mừng bằng pizza và chơi điện tử. family group person human culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em, chiến hữu. Brother; usually used to address a male Ví dụ : ""Hey bros, want to shoot some hoops after school?" " "Ê anh em, chiều nay tan học đi chơi bóng rổ không?" family person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi, lũ con trai. Fratboy or someone that espouses the fraternity bro culture Ví dụ : "After joining the fraternity, Mark started acting like one of the "bros," always talking about parties and sports, and ignoring his studies. " Sau khi vào hội sinh viên, Mark bắt đầu cư xử như "dân chơi", suốt ngày chỉ nói về tiệc tùng, thể thao, mà chẳng thèm học hành gì cả. culture person group style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc