noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh trai, bạn thân. Brother; a male sibling Ví dụ : ""My bro, David, is studying to be a doctor." " Anh trai/Bạn thân của tôi, David, đang học để trở thành bác sĩ. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, anh em, chiến hữu. Brother; a male comrade or friend; one who shares one’s ideals. Ví dụ : ""Hey bro, can you help me with this math problem?" " Ê bạn, giúp tớ giải bài toán này với được không? family person human group communication language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh, bạn, chiến hữu. Brother; usually used to address a male Ví dụ : ""Hey bro, can you help me with this homework?" " "Ê anh bạn, giúp tôi làm bài tập này với được không?" family person communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ con trai nhà giàu, dân chơi, cậu ấm. Fratboy or someone that espouses the fraternity bro culture Ví dụ : ""Even though he's a straight-A student, sometimes he acts like a total bro, always talking about partying and lifting weights." " Dù là học sinh toàn điểm A, đôi khi cậu ta cư xử như một thằng cậu ấm chính hiệu, lúc nào cũng chỉ nói chuyện tiệc tùng và tập tạ. culture person style group character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc