noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa kéo, dây kéo. A zip fastener. Ví dụ : "My jacket has a broken zipper, so I can't close it. " Áo khoác của tôi bị hỏng khóa kéo rồi nên tôi không thể kéo nó lại được. item wear device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa kéo, dây kéo. A pressure-sensitive plastic closure. Ví dụ : "My backpack has a broken zipper, so my books keep falling out. " Ba lô của tôi bị hỏng khóa kéo/dây kéo rồi, nên sách cứ bị rơi ra ngoài hoài. material wear item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa leucine. Leucine zipper Ví dụ : "The scientist studied the leucine zipper protein structure in the lab. " Nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc protein khóa leucine trong phòng thí nghiệm. biochemistry biology structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết sẹo dài. A scar on a person's body. Ví dụ : "The doctor said the boy's new zipper would take several months to heal. " Bác sĩ nói vết sẹo dài mới của cậu bé sẽ cần vài tháng để lành. body appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa kéo, dây kéo. An air patrol carried out at dawn or dusk. Ví dụ : "The military conducted a zipper patrol at dawn to secure the border. " Quân đội đã tiến hành một cuộc tuần tra "khóa kéo" vào lúc bình minh để bảo vệ biên giới. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo khóa. To close a zipper. Ví dụ : "He zippered his sweater against the cold." Anh ấy kéo khóa áo len để chống lại cái lạnh. wear device action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo khóa, đóng khóa. To put a zipper on an article. Ví dụ : "These fall jackets are zippered." Mấy cái áo khoác mùa thu này được kéo khóa lại rồi. wear item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc