adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ To lớn, đồ sộ, cồng kềnh. Being large in size, mass, or volume. Ví dụ : "The winter coat is bulkier than the spring jacket, so it takes up more space in the closet. " Áo khoác mùa đông to và cồng kềnh hơn áo khoác mùa xuân, nên nó chiếm nhiều chỗ hơn trong tủ quần áo. appearance mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cồng kềnh, to lớn, đồ sộ. Unwieldy. Ví dụ : "The winter coat was bulkier than her lightweight jacket, making it harder to move freely. " Áo khoác mùa đông cồng kềnh hơn áo khoác mỏng của cô ấy, khiến cho việc cử động trở nên khó khăn hơn. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ sộ, vạm vỡ, cơ bắp cuồn cuộn. Having excess body mass, especially muscle. Ví dụ : "After lifting weights all summer, David was noticeably bulkier than before. " Sau một mùa hè tập tạ, David trông vạm vỡ hơn hẳn so với trước đây. body appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc