verb🔗ShareLóng ngóng, vụng về, làm việc không đâu vào đâu. To act in an inept, clumsy or inexpert manner; to make mistakes."Spiders build webs and wait for insects to bumble into them."Nhện giăng tơ và chờ đợi côn trùng bay lóng ngóng mắc vào đó.actioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu vo vo, kêu ù ù. To boom, as a bittern; to buzz, as a fly."The large bumblebee bumbled lazily around the flower garden, its buzzing a low drone on the warm afternoon. "Con ong nghệ to lớn kêu vo vo lười biếng bay quanh vườn hoa, tiếng kêu ù ù của nó tạo thành một âm thanh trầm thấp trong buổi chiều ấm áp.animalsoundnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc