Hình nền cho bittern
BeDict Logo

bittern

/ˈbɪtən/ /ˈbɪtəɹn/

Định nghĩa

noun

Cò bợ.

Ví dụ :

Nhà điểu học kiên nhẫn chỉ cho chúng tôi thấy một con cò bợ đang ngụy trang giữa đám lau sậy ven đầm lầy.
noun

Ví dụ :

Sau khi những người làm muối thu hoạch muối biển, họ bỏ đi phần nước cái, thứ chứa nhiều khoáng chất cô đặc và tạp chất.
noun

Chất đắng dùng để pha trộn bia (một cách gian lận).

Ví dụ :

Để tăng lợi nhuận một cách bất chính, nhà sản xuất bia vô đạo đức đã thêm chất đắng vào bia để tạo cảm giác bia đậm đà hơn, lừa dối khách hàng của mình.