Hình nền cho bunkum
BeDict Logo

bunkum

/ˈbʌŋkəm/

Định nghĩa

noun

Tào lao, nhảm nhí, vớ vẩn.

Ví dụ :

Những lời hứa của chính trị gia về việc giảm thuế cho mọi người nghe thật tào lao.
noun

Lời lẽ sáo rỗng, trò hề chính trị.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó toàn lời hứa suông mà không có chi tiết cụ thể gì cả; đó chỉ là lời lẽ sáo rỗng, trò hề chính trị để kiếm phiếu bầu thôi.