

bunkum
Định nghĩa
noun
Lời lẽ sáo rỗng, trò hề chính trị.
Ví dụ :
Từ liên quan
bombastic adjective
/bɒmˈbæs.tɪk/ /bɑmˈbæs.tʰɪk/
Hoa mỹ, khoa trương, huênh hoang.
oratorical adjective
/ˌɔːrətˈɔːrɪkəl/ /ˌɑːrətˈɔːrɪkəl/
Thuộc về hùng biện, có tính hùng biện.
"The politician's speech was filled with oratorical flourishes, designed to inspire the crowd. "
Bài diễn văn của chính trị gia tràn ngập những lối nói hoa mỹ, mang tính hùng biện, được thiết kế để truyền cảm hứng cho đám đông.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.