Hình nền cho posturing
BeDict Logo

posturing

/ˈpɒstʃərɪŋ/ /ˈpoʊstʃərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ta dành cả buổi tiệc để ra vẻ làm dáng trước gương, mongai đó khen kiểu tóc mới của mình.
verb

Làm bộ, giả bộ.

Ví dụ :

Anh ta tốn cả buổi họp để làm bộ am hiểu kinh tế, dù rõ ràng là anh ta chẳng hiểu gì về những điều cơ bản.