noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tòa án quận. District court Ví dụ : "The lawyer filed the lawsuit in the DC because that's where the defendant lives. " Luật sư đã nộp đơn kiện lên tòa án quận vì bị đơn sống ở đó. government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng điện một chiều. Direct current Ví dụ : "My toy car runs on DC electricity from two AA batteries. " Xe đồ chơi của tôi chạy bằng điện một chiều (DC) từ hai cục pin AA. electronics energy technology electric physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến sĩ nắn khớp xương. (degree) doctor of chiropractic Ví dụ : "My neighbor is a DC and has helped me with my back pain. " Nhà hàng xóm của tôi là tiến sĩ nắn khớp xương, và bác sĩ ấy đã giúp tôi giảm đau lưng. medicine degree job person anatomy physiology science education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẻ ghi nợ. Debit card Ví dụ : "I used my dc to pay for lunch at the cafeteria. " Tôi dùng thẻ ghi nợ của mình để trả tiền ăn trưa ở căn-tin. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thám tử, thanh tra. (law enforcement) detective constable, a police rank used in Commonwealth countries Ví dụ : "The DC questioned the witness about the stolen bicycle. " Viên thám tử đã thẩm vấn nhân chứng về chiếc xe đạp bị trộm. police job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng góp xác định. Initialism of defined contributions. Ví dụ : "Many companies now offer a DC retirement plan, where employees contribute a portion of their salary. " Nhiều công ty hiện nay cung cấp chương trình hưu trí đóng góp xác định (DC), trong đó nhân viên đóng góp một phần lương của họ. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngữ cảnh thiết bị. Initialism of device context. Ví dụ : "The graphic design program uses the dc to adjust the colors of the logo. " Chương trình thiết kế đồ họa sử dụng ngữ cảnh thiết bị (device context) để điều chỉnh màu sắc của logo. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc