verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệu chỉnh, điều chỉnh. To check or adjust by comparison with a standard. Ví dụ : "The scientist is calibrating the lab equipment to ensure accurate measurements. " Nhà khoa học đang hiệu chỉnh thiết bị phòng thí nghiệm để đảm bảo các phép đo chính xác. technical science technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệu chỉnh, căn chỉnh. To mark the scale of a measuring instrument. Ví dụ : "The science student is carefully calibrating the beaker by marking the lines for each milliliter. " Bạn sinh viên khoa học đang cẩn thận hiệu chỉnh cốc đong bằng cách vạch các đường tương ứng với mỗi mililit. technical science machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo đường kính. To measure the caliber of a tube or gun. Ví dụ : "The technician is calibrating the bore of the antique rifle to determine its bullet size. " Kỹ thuật viên đang đo đường kính nòng khẩu súng trường cổ đó để xác định cỡ đạn phù hợp. military technical weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc