Hình nền cho calibrating
BeDict Logo

calibrating

/ˈkælɪˌbreɪtɪŋ/ /ˈkeɪlɪˌbreɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hiệu chỉnh, điều chỉnh.

Ví dụ :

Nhà khoa học đang hiệu chỉnh thiết bị phòng thí nghiệm để đảm bảo các phép đo chính xác.