BeDict Logo

caliber

/ˈkæl.ə.bɚ/
Hình ảnh minh họa cho caliber: Cỡ đạn, loại đạn.
noun

Người bắn kiểm tra cỡ đạn của hộp tiếp đạn để chắc chắn nó phù hợp với súng trường của anh ta: .223 Remington.

Hình ảnh minh họa cho caliber: Cỡ nòng.
 - Image 1
caliber: Cỡ nòng.
 - Thumbnail 1
caliber: Cỡ nòng.
 - Thumbnail 2
noun

Pháo hải quân đó được mô tả là vũ khí cỡ nòng 50, nghĩa là chiều dài nòng pháo gấp 50 lần đường kính nòng.