Hình nền cho icebergs
BeDict Logo

icebergs

/ˈaɪsbɜːrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tàu Titanic đã đâm phải một tảng băng trôi và bị chìm.
noun

Tảng băng trôi, vấn đề chỉ là phần nổi của tảng băng chìm.

Ví dụ :

Đợt sa thải gần đây chỉ là phần nổi của tảng băng trôi thôi; dự kiến sẽ có nhiều đợt cắt giảm việc làm lớn hơn nữa khi tình hình tài chính của công ty ngày càng xấu đi.