Hình nền cho cambia
BeDict Logo

cambia

/ˈkæmbiə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tầng phát sinh trong thân cây cho phép nó phát triển rộng hơn qua nhiều năm.
noun

Ví dụ :

Ngày nay các bác sĩ không còn tin vào sự tồn tại của "huyết thanh" (cambia), nhưng một số tài liệu y học cổ xưa có đề cập đến việc mất cân bằng loại "huyết thanh" này được cho là nguyên nhân gây ra bệnh tật.