BeDict Logo

cathead

/ˈkætˌhɛd/ /ˈkæˌthɛd/
Hình ảnh minh họa cho cathead: Mỏ neo, giá neo.
noun

Người thủy thủ buộc chặt neo vào mỏ neo (hay giá neo) ở mạn thuyền, sẵn sàng thả neo nhanh chóng nếu cần.