Hình nền cho caveman
BeDict Logo

caveman

/ˈkeɪvmæn/

Định nghĩa

noun

Người tiền sử, người thượng cổ.

Ví dụ :

Bức tranh biếm họa chính trị miêu tả chính trị gia như một người tiền sử, cầm gậy đập vào ngân sách được ví như con voi ma mút.
noun

Người tối cổ, người thượng cổ, người cổ hủ, kẻ gia trưởng.

Ví dụ :

"Old Sven is a bit of a caveman; he figures giving women the right to vote was a bad idea."
Ông Sven già hơi bị cổ hủ đấy; ông ấy nghĩ cho phụ nữ quyền bầu cử là một ý tưởng tồi tệ.