verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt, Bỏ, Loại bỏ. To discard. Ví dụ : "She's trashing the old newspapers to make room for the new magazines. " Cô ấy đang vứt bỏ những tờ báo cũ để có chỗ cho tạp chí mới. environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bới tung, phá hoại, làm bừa bộn. To make into a mess. Ví dụ : "The burglars trashed the house." Bọn trộm đã bới tung cả căn nhà lên. action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, đánh bại tan nát. To beat soundly in a game. Ví dụ : "Our basketball team is really good this year; they're trashing every team they play. " Đội bóng rổ của chúng ta năm nay chơi hay thật; họ vùi dập mọi đội mà họ đấu. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà đạp, lăng mạ, xúc phạm. To disrespect someone or something Ví dụ : "The students were trashing the classroom after the party, throwing paper and breaking things. " Sau buổi tiệc, đám học sinh chà đạp phòng học, vứt giấy tờ lung tung và đập phá đồ đạc. attitude character action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọn dẹp, vứt bỏ. To free from trash, or worthless matter; hence, to lop; to crop. Ví dụ : "to trash the rattoons of sugar cane" Vặt bỏ những chồi non vô giá trị của cây mía. environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, chà đạp, coi rẻ. To treat as trash, or worthless matter; hence, to spurn, humiliate, or crush. Ví dụ : "The angry customer was trashing the store manager after receiving a defective product. " Người khách hàng giận dữ đang vùi dập người quản lý cửa hàng sau khi nhận phải sản phẩm lỗi. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kìm hãm, cản trở, làm vướng víu. To hold back by a trash or leash, as a dog in pursuing game; hence, to retard, encumber, or restrain; to clog; to hinder vexatiously. Ví dụ : "The heavy backpack was trashing her ability to run quickly to catch the bus. " Cái ba lô nặng nề đang làm vướng víu, cản trở khả năng chạy nhanh để bắt xe buýt của cô ấy. action animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phá hoại, hành động phá phách. The act by which something is trashed. Ví dụ : "The angry crowd's trashing of the abandoned car caused a lot of noise and drew the attention of the police. " Việc đám đông giận dữ phá phách chiếc xe bỏ hoang đã gây ra rất nhiều tiếng ồn và thu hút sự chú ý của cảnh sát. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bới rác, lượm lặt ở thùng rác. Dumpster diving. Ví dụ : "My neighbor's trashing is how he finds materials for his art projects. " Việc bới rác của người hàng xóm là cách anh ấy tìm vật liệu cho các dự án nghệ thuật của mình. environment action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc