Hình nền cho trashing
BeDict Logo

trashing

/ˈtræʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vứt, Bỏ, Loại bỏ.

Ví dụ :

Cô ấy đang vứt bỏ những tờ báo cũ để có chỗ cho tạp chí mới.