noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tiền sử sống trong hang động, người thượng cổ sống trong hang. An early human or closely related species, popularly held to reside in caves. Ví dụ : "The political cartoon showed the politician as a caveman, clubbing the budget depicted as a mammoth." Trong bức tranh biếm họa chính trị, chính trị gia được vẽ như một người tiền sử sống trong hang, đang dùng gậy đập vào ngân sách được ví như một con voi ma mút. human archaeology history person past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tiền sử man rợ, người thượng cổ man rợ. A brutish or savage person. Ví dụ : "The football squad was made up of cavemen who were responsible for trashing many a locker room." Đội bóng đá đó toàn những kẻ thô lỗ, man rợ, chuyên phá hoại phòng thay đồ. character person attitude inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cổ lỗ, người tiền sử, kẻ gia trưởng. A man with old-fashioned or backward opinions, particularly with regard to women. Ví dụ : "Old Sven is a bit of a caveman; he figures giving women the right to vote was a bad idea." Ông Sven già hơi cổ hủ; ông ta nghĩ rằng cho phụ nữ quyền bầu cử là một ý tưởng tồi tệ. attitude person human character attitude culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc