Hình nền cho celibate
BeDict Logo

celibate

/ˈsɛləbət/

Định nghĩa

noun

Độc thân, người độc thân, người tu trì, người giữ mình đồng trinh.

Ví dụ :

Người tu trì độc thân tại tu viện đã hiến dâng cả cuộc đời mình cho việc cầu nguyện và học tập.