noun🔗ShareĐộc thân, người độc thân, người tu trì, người giữ mình đồng trinh. One who is not married, especially one who has taken a religious vow not to get married, usually because of being a member of a religious community."The celibate at the monastery dedicated his life to prayer and study. "Người tu trì độc thân tại tu viện đã hiến dâng cả cuộc đời mình cho việc cầu nguyện và học tập.religionpersontheologycharacterbeingmoralhumansexsoulfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐời sống độc thân, Sự độc thân. A celibate state; celibacy."After years of dedicated service, the monk remained committed to his celibate. "Sau nhiều năm tận tụy phục vụ, vị sư đó vẫn kiên định với đời sống độc thân của mình.religionsexbodyconditionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiữ mình đồng trinh, Sống độc thân, Kiêng hoạt động tình dục. To practice celibacy"Because he dedicated his life to the monastery, the monk chose to celibate. "Vì đã hiến dâng cuộc đời cho tu viện, vị tu sĩ chọn cách sống độc thân và kiêng hoạt động tình dục.religionsexmoraltheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐộc thân, chưa kết hôn. Not married."My uncle is a celibate man. "Chú tôi là một người đàn ông độc thân, chưa kết hôn.religionsexfamilyhumanmoraltheologysocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐộc thân, kiêng cữ, thủ thân. (by extension) Abstaining from sexual relations and pleasures."Members of religious communities sometimes take vows to remain celibate."Đôi khi các thành viên của cộng đồng tôn giáo thề nguyện sống độc thân và kiêng cữ quan hệ tình dục.sexreligionphilosophyhumanmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc