BeDict Logo

celibate

/ˈsɛləbət/
Hình ảnh minh họa cho celibate: Độc thân, người độc thân, người tu trì, người giữ mình đồng trinh.
 - Image 1
celibate: Độc thân, người độc thân, người tu trì, người giữ mình đồng trinh.
 - Thumbnail 1
celibate: Độc thân, người độc thân, người tu trì, người giữ mình đồng trinh.
 - Thumbnail 2
noun

Độc thân, người độc thân, người tu trì, người giữ mình đồng trinh.

Người tu trì độc thân tại tu viện đã hiến dâng cả cuộc đời mình cho việc cầu nguyện và học tập.