Hình nền cho centaurs
BeDict Logo

centaurs

/ˈsɛntɔrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người Hy Lạp cổ đại kể những câu chuyện về nhân mã, những sinh vật nửa người nửa ngựa.
noun

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học nghiên cứu các Nhân Mã, tức là những hành tinh nhỏ băng giá nằm giữa Sao Mộc và Sao Hải Vương, để tìm hiểu thêm về hệ mặt trời thời kỳ đầu.
noun

Nhóm người máy đánh cờ, đội người máy đánh cờ.

Ví dụ :

Tại giải đấu cờ vua, các đội người máy đánh cờ luôn thi đấu tốt hơn các đội chỉ toàn người chơi.