noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà nguyện trong nhà xác. A chapel attached to a mortuary. Ví dụ : "After the service in the main chapel, the family moved to the small charnel to place flowers near the crypt. " Sau buổi lễ ở nhà nguyện chính, gia đình di chuyển đến nhà nguyện nhỏ bên trong nhà xác để đặt hoa gần hầm mộ. architecture religion building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà xác, nhà chứa xác. A repository for dead bodies. Ví dụ : "During the plague, the old church basement became a charnel to hold the countless dead. " Trong thời kỳ dịch bệnh, tầng hầm nhà thờ cũ trở thành nhà xác để chứa vô số xác người chết. body archaeology architecture place history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về nhà xác, chết chóc, âm u. Of or relating to a charnel, deathlike, sepulchral. Ví dụ : "The old, charnel house felt cold and damp, a stark reminder of mortality. " Ngôi nhà cũ kỹ, mang vẻ chết chóc âm u, tạo cảm giác lạnh lẽo ẩm thấp, như một lời nhắc nhở khắc nghiệt về sự hữu hạn của cuộc đời. body soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc