noun🔗ShareTiếng lách cách, tiếng loảng xoảng. A rattling noise; a repetition of abrupt, sharp sounds."The clatters from the construction site woke the baby. "Những tiếng loảng xoảng từ công trường xây dựng đã làm em bé thức giấc.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng ồn ào, tiếng động lớn. A loud disturbance."The clatters from the construction site next door made it impossible to concentrate on my homework. "Những tiếng ồn ào từ công trường xây dựng bên cạnh khiến tôi không thể nào tập trung làm bài tập về nhà được.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng ồn ào, chuyện tầm phào. Noisy talk or chatter."The clatters of the kids' excited chatter filled the hallway before the school assembly. "Tiếng ồn ào từ cuộc trò chuyện hào hứng của bọn trẻ vang vọng khắp hành lang trước buổi tập trung ở trường.soundlanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu lách cách, kêu loảng xoảng. To make a rattling sound."The dishes clatters in the sink as I load the dishwasher. "Bát đĩa kêu loảng xoảng trong bồn rửa khi tôi xếp chúng vào máy rửa chén.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu lách cách, loảng xoảng. To cause to make a rattling noise."The dishes clatters in the sink as I load the dishwasher. "Khi tôi xếp bát đĩa vào máy rửa bát, chúng kêu lách cách trong bồn rửa.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLải nhải, líu ríu, nói luyên thuyên. To chatter noisily or rapidly."The dishes clatters in the sink as Maria loads the dishwasher after dinner. "Bát đĩa kêu lanh canh trong bồn rửa khi Maria lúi húi xếp chúng vào máy rửa bát sau bữa tối.soundlanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVa, đập mạnh, nện. To hit; to smack."The cook quickly clatters the dirty pan on the counter after removing it from the hot stove. "Sau khi lấy cái chảo nóng ra khỏi bếp, người đầu bếp nhanh tay nện mạnh cái chảo bẩn xuống mặt bàn.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc