Hình nền cho cocotte
BeDict Logo

cocotte

/koʊˈkɒt/

Định nghĩa

noun

Nồi nhỏ, nồi gang nhỏ, thố nhỏ.

Ví dụ :

Tối nay, tôi nướng món bánh nhân gà cho từng người ăn trong những chiếc nồi gang nhỏ, nhiều màu sắc.
noun

Gái điếm, gái làng chơi, đĩ.

Ví dụ :

Trong cuốn tiểu thuyết cũ, nhân vật Marie bị những người dân thị trấn hay xét đoán gán cho cái mác "gái làng chơi" vì cô có nhiều mối quan hệ tình ái.