BeDict Logo

cogent

/ˈkə͡ʊd͡ʒn̩t/ /ˈko͡ʊd͡ʒn̩t/
Hình ảnh minh họa cho cogent: Thuyết phục, có sức thuyết phục, đanh thép.
 - Image 1
cogent: Thuyết phục, có sức thuyết phục, đanh thép.
 - Thumbnail 1
cogent: Thuyết phục, có sức thuyết phục, đanh thép.
 - Thumbnail 2
adjective

Thuyết phục, có sức thuyết phục, đanh thép.

Lời giải thích của giáo viên về bối cảnh lịch sử rất đanh thép, giúp những ý tưởng phức tạp trở nên dễ hiểu hơn nhiều.

Hình ảnh minh họa cho cogent: Thuyết phục, xác đáng, có sức thuyết phục.
 - Image 1
cogent: Thuyết phục, xác đáng, có sức thuyết phục.
 - Thumbnail 1
cogent: Thuyết phục, xác đáng, có sức thuyết phục.
 - Thumbnail 2
adjective

Thuyết phục, xác đáng, có sức thuyết phục.

Lý lẽ của cô ấy về việc kéo dài giờ nghỉ trưa rất xác đáng: cô ấy đã đưa ra những lý do thuyết phục về việc nó sẽ cải thiện sự tập trung của mọi người trong lớp như thế nào.