Hình nền cho cogent
BeDict Logo

cogent

/ˈkə͡ʊd͡ʒn̩t/ /ˈko͡ʊd͡ʒn̩t/

Định nghĩa

adjective

Thuyết phục, có sức thuyết phục, đanh thép.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về bối cảnh lịch sử rất đanh thép và thuyết phục, giúp cho những sự kiện phức tạp trở nên dễ hiểu hơn.
adjective

Thuyết phục, có sức thuyết phục, đanh thép.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về bối cảnh lịch sử rất đanh thép, giúp những ý tưởng phức tạp trở nên dễ hiểu hơn nhiều.
adjective

Thuyết phục, xác đáng, có sức thuyết phục.

Ví dụ :

Lý lẽ của cô ấy về việc kéo dài giờ nghỉ trưa rất xác đáng: cô ấy đã đưa ra những lý do thuyết phục về việc nó sẽ cải thiện sự tập trung của mọi người trong lớp như thế nào.