

ab
/æb/

noun


verb
Sẩy thai, phá thai.


verb

verb

verb
Tàn lụi, thoái hóa.

verb
Yếu ớt, còi cọc, làm cho kém phát triển.

verb
Từ bỏ nhiệm vụ, bỏ dở nhiệm vụ.

verb
Hủy bỏ, phá hủy tên lửa.


noun
Sự phá thai, sự bỏ thai, nạo thai.

noun

noun


noun
Sự ngừng phát triển, sự kém phát triển.
Bác sĩ nghi ngờ tình trạng thiếu vitamin nghiêm trọng đã gây ra sự kém phát triển ở cột sống đang hình thành của thai nhi, dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng khi sinh.

noun





adverb
Đi tới đi lui, hết chỗ này đến chỗ khác.

adverb
Vô ích, không hiệu quả.

adverb
Gần, xấp xỉ, khoảng chừng.





















