Hình nền cho ab
BeDict Logo

ab

/æb/

Định nghĩa

noun

Cơ bụng.

Ví dụ :

Bà tôi dùng cơ bụng để giúp bà đứng dậy khỏi диван.
verb

Ví dụ :

Cây non bị bỏ bê, không đủ ánh nắng hay nước, bắt đầu tàn lụi, lá nhỏ xíu héo hon thay vì phát triển.
verb

Yếu ớt, còi cọc, làm cho kém phát triển.

Ví dụ :

Việc nuôi cá guppy quá dày đặc trong bể nhỏ sẽ làm còi cọc sự phát triển của chúng, khiến chúng không thể đạt được kích thước tối đa.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ xác nhận kết quả thử thai dương tính, nhưng đáng buồn là sau đó cô ấy bị sẩy thai trong ba tháng đầu.
noun

Sự ngừng phát triển, sự kém phát triển.

Ví dụ :

Bác sĩ nghi ngờ tình trạng thiếu vitamin nghiêm trọng đã gây ra sự kém phát triển ở cột sống đang hình thành của thai nhi, dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng khi sinh.