noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều ngược lại, mặt trái. The opposite of something. Ví dụ : "The photo negatives show the image in reverses: dark areas appear light, and light areas are dark. " Ảnh âm bản cho thấy hình ảnh ở dạng ngược lại: vùng tối trở nên sáng, và vùng sáng trở nên tối. direction way position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đảo ngược, điều trái ngược. The act of going backwards; a reversal. Ví dụ : "The driver made a series of careful reverses to park the car in the tight space. " Người lái xe cẩn thận lùi xe nhiều lần để đỗ vào chỗ đỗ chật hẹp đó. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước lùi, điều không may, sự thất bại. A piece of misfortune; a setback. Ví dụ : "Despite her hard work, Maria faced several reverses in her job application process. " Dù đã làm việc rất chăm chỉ, Maria vẫn gặp phải vài điều không may trong quá trình nộp đơn xin việc. outcome disaster negative situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt sau. The tails side of a coin, or the side of a medal or badge that is opposite the obverse. Ví dụ : "He always checks the reverses of old coins to see if they have any special markings or dates. " Anh ấy luôn kiểm tra mặt sau của những đồng xu cũ để xem chúng có những ký hiệu hoặc ngày tháng đặc biệt nào không. item number value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt sau, phía sau. The side of something facing away from a viewer, or from what is considered the front; the other side. Ví dụ : "The instructions on the medicine bottle were printed on both the front and the reverses. " Hướng dẫn trên chai thuốc được in ở cả mặt trước và mặt sau. position part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số lùi The gear setting of an automobile that makes it travel backwards. Ví dụ : "Before backing out of the driveway, he checked his mirrors and shifted the car into reverses. " Trước khi lùi xe ra khỏi nhà, anh ấy đã kiểm tra gương và chuyển xe về số lùi. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ ngược, Thế đỡ ngược. A thrust in fencing made with a backward turn of the hand; a backhanded stroke. Ví dụ : "The fencer's swift reverse caught his opponent off guard. " Đòn đỡ ngược nhanh như chớp của đấu thủ làm đối phương hoàn toàn bất ngờ. sport weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng băng ngược. A turn or fold made in bandaging, by which the direction of the bandage is changed. Ví dụ : "The nurse made several reverses in the bandage to secure the injured ankle properly. " Để cố định mắt cá chân bị thương đúng cách, y tá đã quấn nhiều vòng băng ngược. medicine anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược. To turn something around so that it faces the opposite direction or runs in the opposite sequence. Ví dụ : "to reverse a portion of video footage" Đảo ngược một đoạn phim video. direction action vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn ngược, đảo ngược. To turn something inside out or upside down. Ví dụ : "The strong wind suddenly reverses the umbrella, turning it inside out. " Cơn gió mạnh bất ngờ lộn ngược chiếc dù, khiến nó bị đảo ngược hoàn toàn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, hoán đổi vị trí. To transpose the positions of two things. Ví dụ : "The chef accidentally reverses the order of the ingredients, putting the salt in after the sugar. " Đầu bếp vô tình đảo ngược thứ tự các nguyên liệu, cho muối vào sau đường. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược, làm ngược lại. To change totally; to alter to the opposite. Ví dụ : "The company's new policy completely reverses the previous one, now allowing employees to work from home. " Chính sách mới của công ty hoàn toàn đảo ngược chính sách cũ, giờ cho phép nhân viên làm việc tại nhà. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay lại, trở lại. To return, come back. Ví dụ : "After realizing he forgot his wallet, he reverses direction and walks back home. " Sau khi nhận ra mình quên ví, anh ấy quay lại và đi bộ về nhà. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược. To turn away; to cause to depart. Ví dụ : "The company's new policy reverses its earlier decision to allow employees to work from home. " Chính sách mới của công ty đảo ngược quyết định trước đó về việc cho phép nhân viên làm việc tại nhà. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, Hoàn lại, Thu hồi. To cause to return; to recall. Ví dụ : "The judge reverses his earlier decision and allows the evidence to be presented in court. " Thẩm phán đảo ngược quyết định trước đó của mình và cho phép trình bày bằng chứng tại tòa. action process law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, hủy bỏ, lật ngược. To revoke a law, or to change a decision into its opposite. Ví dụ : "to reverse a judgment, sentence, or decree" Đảo ngược một phán quyết, bản án hoặc nghị định. politics government law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lùi lại. To cause a mechanism or a vehicle to operate or move in the opposite direction to normal. Ví dụ : "The truck driver carefully reverses the vehicle to back it into the loading dock. " Người lái xe tải cẩn thận lùi xe vào khu vực bốc dỡ hàng. vehicle action machine direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, phản ứng nghịch. To change the direction of a reaction such that the products become the reactants and vice-versa. Ví dụ : "Heating the compound at a high temperature creates a new substance, but cooling it reverses the reaction, returning it to its original form. " Đun nóng hợp chất ở nhiệt độ cao tạo ra một chất mới, nhưng làm nguội nó lại đảo ngược phản ứng, đưa nó trở lại dạng ban đầu. chemistry process action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược. To place a set of points in the reverse position Ví dụ : "The choreographer reverses the dancers' positions on stage during the second act. " Trong màn hai, biên đạo múa đảo ngược vị trí của các vũ công trên sân khấu. direction position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược. (of points) to move from the normal position to the reverse position Ví dụ : "The car reverses slowly out of the driveway. " Chiếc xe từ từ lùi ra khỏi lối đi vào nhà. direction position technical machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, đảo ngược, phá hoại. To overthrow; to subvert. Ví dụ : "The new manager reverses many of the old policies to improve efficiency. " Để cải thiện hiệu quả, quản lý mới lật đổ nhiều chính sách cũ. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc