Hình nền cho computerized
BeDict Logo

computerized

/kəmˈpjuːtəˌraɪzd/ /kəmˈpjuːtəraɪzd/

Định nghĩa

adjective

Vi tính hóa, được vi tính hóa.

Ví dụ :

"The library's computerized catalog makes it easy to find books. "
Danh mục của thư viện đã được vi tính hóa giúp việc tìm sách trở nên dễ dàng.