BeDict Logo

conservatism

/kənˈsɜːrvətɪzəm/ /ˌkɒnsərˈvætɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho conservatism: Chủ nghĩa bảo thủ, tư tưởng bảo thủ.
 - Image 1
conservatism: Chủ nghĩa bảo thủ, tư tưởng bảo thủ.
 - Thumbnail 1
conservatism: Chủ nghĩa bảo thủ, tư tưởng bảo thủ.
 - Thumbnail 2
conservatism: Chủ nghĩa bảo thủ, tư tưởng bảo thủ.
 - Thumbnail 3
noun

Chủ nghĩa bảo thủ, tư tưởng bảo thủ.

Cương lĩnh tranh cử của chính trị gia đó, được xây dựng dựa trên chủ nghĩa bảo thủ, nhấn mạnh vai trò truyền thống của gia đình và việc hạn chế chi tiêu của chính phủ.