Hình nền cho conservatism
BeDict Logo

conservatism

/kənˈsɜːrvətɪzəm/ /ˌkɒnsərˈvætɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa bảo thủ, tư tưởng bảo thủ.

Ví dụ :

Cương lĩnh tranh cử của chính trị gia đó, được xây dựng dựa trên chủ nghĩa bảo thủ, nhấn mạnh vai trò truyền thống của gia đình và việc hạn chế chi tiêu của chính phủ.
noun

Tính thận trọng, sự dè dặt.

Ví dụ :

Sự dè dặt của hội đồng nhà trường về các phương pháp giảng dạy mới khiến họ ngần ngại áp dụng chương trình học trực tuyến mới.