Hình nền cho corf
BeDict Logo

corf

/kɔːf/ /kɔɹf/

Định nghĩa

noun

Thúng, sọt (lớn).

Ví dụ :

Người thợ mỏ kéo cái thúng nặng trĩu than mới đào từ dưới lòng mỏ lên.
noun

Giỏ đựng cá, rổ đựng cá.

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận hạ cái giỏ đựng cá đầy cá hồi đang quẫy đạp xuống làn nước sông mát lạnh gần bến tàu.