Hình nền cho cornpone
BeDict Logo

cornpone

/ˈkɔnpəʊn/

Định nghĩa

noun

Bánh ngô, bánh bắp.

Ví dụ :

Bà tôi hay làm bánh ngô (cornpone) cho bữa tối lắm; đó là loại bánh đơn giản làm từ bột ngô, nước và muối thôi.
noun

Ví dụ :

Ông nội có cái kiểu suy nghĩ nhà quê về chuyện học hành nên khó mà hiểu được tại sao cháu gái lại cần bằng đại học.