Hình nền cho corrective
BeDict Logo

corrective

/kəˈrɛktɪv/ /kɔˈrɛktɪv/

Định nghĩa

noun

Sự sửa chữa, biện pháp khắc phục.

Ví dụ :

"alkalies are correctives of acids"
Các chất kiềm là biện pháp khắc phục tình trạng dư axit.
adjective

Mang tính sửa chữa, có tính chất chỉnh sửa.

Ví dụ :

Vì dòng chảy thay đổi nhanh chóng liên tục, thuyền trưởng đã phải thực hiện nhiều thay đổi điều chỉnh hướng đi để giữ cho tàu đi đúng lộ trình.