noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa chữa, biện pháp khắc phục. Something that corrects or counteracts something. Ví dụ : "alkalies are correctives of acids" Các chất kiềm là biện pháp khắc phục tình trạng dư axit. medicine science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn. Limitation; restriction. Ví dụ : "The company imposed a corrective on employee travel after excessive spending. " Công ty đã áp đặt một sự hạn chế đối với việc đi công tác của nhân viên sau khi chi tiêu quá mức. quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính sửa chữa, có tính chất chỉnh sửa. Of or pertaining to correction; serving to correct. Ví dụ : "As the currents were changing rapidly, the captain had to make many corrective course changes." Vì dòng chảy thay đổi nhanh chóng liên tục, thuyền trưởng đã phải thực hiện nhiều thay đổi điều chỉnh hướng đi để giữ cho tàu đi đúng lộ trình. condition medicine action quality education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính điều chỉnh, để sửa chữa. Qualifying; limiting. Ví dụ : "The teacher added a corrective note to my essay, pointing out an area where my argument was too broad. " Giáo viên đã thêm một lời nhận xét mang tính điều chỉnh vào bài luận của tôi, chỉ ra một phần mà luận điểm của tôi quá chung chung. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc