Hình nền cho qualifying
BeDict Logo

qualifying

/ˈkwɑlɪˌfaɪɪŋ/ /ˈkwɒlɪˌfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xác định phẩm chất, mô tả phẩm chất.

Ví dụ :

Cô giáo đang mô tả chi tiết bài tập, liệt kê tất cả các yêu cầu cụ thể cho từng phần.
verb

Giới hạn, hạn chế, điều kiện hóa, làm cho có điều kiện.

Ví dụ :

Cô ấy thích bộ phim, nhưng cuối cùng lại hạn chế lời khen của mình bằng cách nói rằng cái kết hơi vội.