BeDict Logo

qualifying

/ˈkwɑlɪˌfaɪɪŋ/ /ˈkwɒlɪˌfaɪɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho qualifying: Giới hạn, hạn chế, điều kiện hóa, làm cho có điều kiện.
 - Image 1
qualifying: Giới hạn, hạn chế, điều kiện hóa, làm cho có điều kiện.
 - Thumbnail 1
qualifying: Giới hạn, hạn chế, điều kiện hóa, làm cho có điều kiện.
 - Thumbnail 2
verb

Giới hạn, hạn chế, điều kiện hóa, làm cho có điều kiện.

Cô ấy thích bộ phim, nhưng cuối cùng lại hạn chế lời khen của mình bằng cách nói rằng cái kết hơi vội.