Hình nền cho corrosives
BeDict Logo

corrosives

/kəˈroʊsɪvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nhân viên phòng thí nghiệm cẩn thận cất những chất ăn mòn vào tủ chuyên dụng để tránh gây ra hư hại ngoài ý muốn.