Hình nền cho firings
BeDict Logo

firings

/ˈfaɪərɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi những chiếc bình được tráng men, chúng được đưa trở lại lò để nung lần thứ hai.
noun

Chất đốt, nhiên liệu đốt.

Ví dụ :

Những cành củi khô được dùng làm chất đốt đã giúp đống lửa trại cháy sáng rực.