Hình nền cho intrigues
BeDict Logo

intrigues

/ɪnˈtɹiːɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những âm mưu chính trị phức tạp ở công ty đã dẫn đến một vài vụ sa thải bất ngờ.
noun

Ví dụ :

Những âm mưu trong phim truyền hình dài tập khiến khán giả không thể rời mắt, với những mối tình bí mật và thân phận bị che giấu liên tục được hé lộ.
noun

Ví dụ :

Thị trấn nhỏ tràn ngập những lời đồn thổi về việc ông thị trưởng dan díu với thư ký của mình, một vụ bê bối đe dọa hủy hoại sự nghiệp chính trị của ông.
verb

Âm mưu, bày mưu tính kế, chủ mưu.

Ví dụ :

Người nhân viên bất mãn đó bí mật âm mưu với đối thủ cạnh tranh để đánh cắp bí mật của công ty.
verb

Gian díu, ngoại tình.

Ví dụ :

Vì cô ấy đã có chồng, ý nghĩ về người dì ruột đã qua đời của cô, và người bạn thời thơ ấu, người không chỉ là em trai của dì mà còn là một người đàn ông giàu có và có thế lực, khiến cô không ngừng tơ tưởng đến việc gian díu với anh ta.
verb

Mưu mô, làm phức tạp.

Ví dụ :

Lịch sử gia đình phức tạp này chứa đựng nhiều bí mật và thân phận bị che giấu, khiến nó trở nên mưu mô và làm cho nhiều nhà sử học cảm thấy hứng thú tìm hiểu.