BeDict Logo

intrigues

/ɪnˈtɹiːɡz/
Hình ảnh minh họa cho intrigues: Âm mưu, cốt truyện.
noun

Những âm mưu trong phim truyền hình dài tập khiến khán giả không thể rời mắt, với những mối tình bí mật và thân phận bị che giấu liên tục được hé lộ.

Hình ảnh minh họa cho intrigues: Mưu đồ, ин трон
noun

Thị trấn nhỏ tràn ngập những lời đồn thổi về việc ông thị trưởng dan díu với thư ký của mình, một vụ bê bối đe dọa hủy hoại sự nghiệp chính trị của ông.

Hình ảnh minh họa cho intrigues: Gian díu, ngoại tình.
verb

Gian díu, ngoại tình.

Vì cô ấy đã có chồng, ý nghĩ về người dì ruột đã qua đời của cô, và người bạn thời thơ ấu, người không chỉ là em trai của dì mà còn là một người đàn ông giàu có và có thế lực, khiến cô không ngừng tơ tưởng đến việc gian díu với anh ta.